Website đang hoạt động thử nghiệm

Ngành nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.

Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại Phụ lục 4 của Luật Đầu tư như sau:

PHỤ LỤC 4

DANH MỤC

NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN


STT

Ngành, nghề

1        

Sản xuất con dấu

2        

Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

3        

Kinh doanh các loại pháo

4        

Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

5        

Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

6        

Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên

7        

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

8        

Kinh doanh súng bắn sơn

9        

Hành nghề luật sư

10     

Hành nghề công chứng

11     

Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả

12     

Hành nghề bán đấu giá tài sản

13     

Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại

14     

Hành nghề thừa phát lại

15     

Hành nghề quản tài viên

16     

Kinh doanh dịch vụ kế toán

17     

Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

18     

Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế

19     

Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục Hải quan

20     

Kinh doanh hàng miễn thuế

21     

Kinh doanh dịch vụ lưu kho ngoại quan

22     

Kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻ ở nội địa

23     

Kinh doanh dịch vụ tập kết, kiểm tra hải quan trong, ngoài khu vực cửa khẩu

24     

Kinh doanh chứng khoán

25     

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác.

26     

Kinh doanh bảo hiểm

27     

Kinh doanh tái bảo hiểm

28     

Môi giới bảo hiểm

29     

Đại lý bảo hiểm

30     

Kinh doanh dịch vụ đào tạo đại lý bảo hiểm

31     

Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

32     

Kinh doanh dịch vụ tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa

33     

Kinh doanh xổ số

34     

Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

35     

Kinh doanh dịch vụ đòi nợ

36     

Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ

37     

Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

38     

Kinh doanh casino

39     

Kinh doanh dịch vụ đặt cược

40     

Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

41     

Kinh doanh xăng dầu

42     

Kinh doanh khí

43     

Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

44     

Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

45     

Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

46     

Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

47     

Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

48     

Kinh doanh hóa chất trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học

49     

Kinh doanh phân bón vô cơ

50     

Kinh doanh rượu

51     

Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá

52     

Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa

53     

Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực

54     

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương

55     

Xuất khẩu gạo

56     

Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

57     

Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

58     

Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng

59     

Nhượng quyền thương mại

60     

Kinh doanh than

61     

Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc

62     

Kinh doanh khoáng sản

63     

Kinh doanh tiền chất công nghiệp

64     

Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài

65     

Hoạt động thương mại điện tử

66     

Hoạt động dầu khí

67     

Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp với thiết bị áp lực, thiết bị nâng đặc thù chuyên ngành công nghiệp, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, trang thiết bị khai thác mỏ, dầu khí, trừ các thiết bị, phương tiện thăm dò, khai thác trên biển

68     

Hoạt động dạy nghề

69     

Hoạt động liên kết đào tạo nghề trình độ trung cấp, cao đẳng với cơ sở dạy nghề của nước ngoài, cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài

70     

Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy

71     

Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

72     

Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng chương trình liên kết đào tạo nghề với cơ sở dạy nghề nước ngoài và cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

73     

Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

74     

Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động

75     

Kinh doanh dịch vụ việc làm

76     

Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

77     

Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện

78     

Kinh doanh dịch vụ chứng nhận và công bố hợp quy

79     

Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động

80     

Kinh doanh vận tải đường bộ

81     

Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô

82     

Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

83     

Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

84     

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông

85     

Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

86     

Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

87     

Kinh doanh vận tải đường thủy

88     

Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa

89     

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

90     

Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển

91     

Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

92     

Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển

93     

Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

94     

Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

95     

Kinh doanh khai thác cảng biển

96     

Kinh doanh vận tải hàng không

97     

Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam

98     

Kinh doanh cảng hàng không, sân bay

99     

Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

100       

Kinh doanh dịch vụ cung cấp bảo đảm hoạt động bay

101       

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

102       

Kinh doanh vận tải đường sắt

103       

Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

104       

Kinh doanh đường sắt đô thị

105       

Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức

106       

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng  nguy hiểm bằng phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy

107       

Kinh doanh vận tải đường ống

108       

Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hàng hải

109       

Kinh doanh bất động sản

110       

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, định giá bất động sản, quản lý điều hành sàn giao dịch bất động sản

111       

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư

112       

Kinh doanh dịch vụ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

113       

Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án

114       

Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng

115       

Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

116       

Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

117       

Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình

118       

Kinh doanh dịch vụ lập, thẩm tra xây dựng dự án đầu tư xây dựng

119       

Hoạt động xây dựng của nhà đầu tư nước ngoài

120       

Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng

121       

Kinh doanh dịch vụ kiểm định, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng

122       

Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng, cây xanh

123       

Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành hệ thống cơ sở hạ tầng dùng chung

124       

Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng

125       

Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện

126       

Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine

127       

Kinh doanh dịch vụ bưu chính

128       

Kinh doanh dịch vụ viễn thông

129       

Nhập khẩu thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến điện

130       

Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số

131       

Thành lập, hoạt động nhà xuất bản

132       

Kinh doanh dịch vụ in

133       

Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm

134       

Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

135       

Kinh doanh trò chơi trên mạng

136       

Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

137       

Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

138       

Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài

139       

Kinh doanh dịch vụ truyền hình theo yêu cầu

140       

Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin, dịch vụ công nghệ thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet

141       

Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

142       

Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin

143       

Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học

144       

Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

145       

Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên

146       

Hoạt động của trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh sinh viên

147       

Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông

148       

Hoạt động giáo dục trung cấp chuyên nghiệp

149       

Hoạt động của các trường chuyên biệt

150       

Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non

151       

Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài

152       

Dịch vụ tổ chức dạy thêm học thêm

153       

Khai thác thủy sản

154       

Kinh doanh ngư cụ và trang thiết bị khai thác thuỷ sản

155       

Kinh doanh thủy sản

156       

Kinh doanh thức ăn thuỷ sản

157       

Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

158       

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản

159       

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản

160       

Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES

161       

Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES

162       

Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường

163       

Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES

164       

Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES

165       

Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

166       

Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

167       

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

168       

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật

169       

Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vắc xin, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

170       

Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y

171       

Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

172       

Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

173       

Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

174       

Kinh doanh dịch vụ chăn nuôi tập trung, sản xuất con giống; giết mổ động vật; cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; sản xuất nguyên liệu có nguồn gốc động vật để sản xuất thức ăn chăn nuôi, sơ chế, chế biến, bảo quản động vật, sản phẩm động vật; kinh doanh sản phẩm động vật, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản sản phẩm động vật

175       

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

176       

Kinh doanh, khảo nghiệm phân bón hữu cơ

177       

Kinh doanh giống cây trồng, vật nuôi

178       

Sản xuất thức ăn chăn nuôi

179       

Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi

180       

Xuất khẩu, nhập khẩu động vật, thực vật hoang dã quý hiếm, trên cạn nguy cấp cần kiểm soát theo Phụ lục của Công ước CITES

181       

Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại

182       

Kinh doanh cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ từ rừng tự nhiên trong nước

183       

Kinh doanh củi than từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước

184       

Kinh doanh tinh, phôi, trứng giống và ấu trùng

185       

Kinh doanh dịch vụ chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

186       

Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

187       

Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

188       

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu

189       

Kinh doanh dịch vụ của đại lý đấu thầu

190       

Kinh doanh dịch vụ tư vấn đánh giá dự án đầu tư

191       

Kinh doanh dịch vụ đào tạo đánh giá dự án đầu tư

192       

Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

193       

Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV

194       

Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô

195       

Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi

196       

Kinh doanh thuốc

197       

Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc

198       

Sản xuất mỹ phẩm

199       

Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm

200       

Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng

201       

Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế

202       

Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

203       

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế

204       

Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ

205       

Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ

206       

Kinh doanh dịch vụ đánh giá sinh khả dụng và tương đương sinh học (BA/BE) của thuốc

207       

Kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng

208       

Kinh doanh trang thiết bị y tế

209       

Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế

210       

Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế

211       

Kinh doanh dịch vụ giám định sở hữu công nghiệp

212       

Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

213       

Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

214       

Xuất, nhập khẩu và vận chuyển vật liệu phóng xạ

215       

Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp theo lĩnh vực khoa học công nghệ

216       

Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

217       

Kinh doanh mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy

218       

Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ

219       

Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ

220       

Sản xuất phim

221       

Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật

222       

Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án hoặc tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

223       

Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường

224       

Kinh doanh dịch vụ lữ hành

225       

Kinh doanh hoạt động thể thao

226       

Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu

227       

Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu

228       

Kinh doanh dịch vụ tổ chức lễ hội

229       

Kinh doanh tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh

230       

Kinh doanh dịch vụ lưu trú

231       

Kinh doanh dịch vụ quảng cáo

232       

Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

233       

Kinh doanh dịch vụ bảo tàng

234       

Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)

235       

Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

236       

Kinh doanh dịch vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan

237       

Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai

238       

Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

239       

Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai

240       

Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

241       

Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất

242       

Kinh doanh dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất

243       

Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

244       

Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất

245       

Kinh doanh dịch vụ thăm dò nước dưới đất

246       

Kinh doanh dịch vụ khai thác, xử lý và cung cấp nước

247       

Kinh doanh dịch vụ thoát nước

248       

Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

249       

Khai thác khoáng sản

250       

Kinh doanh dịch vụ quản lý chất thải nguy hại

251       

Nhập khẩu phế liệu

252       

Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

253       

Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết

254       

Kinh doanh chế phẩm sinh học

255       

Kinh doanh dịch vụ thu hồi, vận chuyển, xử lý sản phẩm thải bỏ

256       

Hoạt động kinh doanh của các ngân hàng thương mại

257       

Hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng

258       

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

259       

Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

260       

Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

261       

Hoạt động ngoại hối

262       

Kinh doanh mua, bán vàng miếng

263       

Sản xuất vàng miếng, xuất khẩu vàng nguyên liệu và nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng miếng

264       

Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ

265       

Nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước (cửa kho tiền)

266       

Hoạt động in, đúc tiền

267       

Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng


Văn bản pháp luật có liên quan:
Tìm hiểu về các địa phương, vùng nguyên liệu và khu công nghiệp thông qua hệ thống bản đồ cập nhật và chính xác