Website đang hoạt động thử nghiệm
Danh mục dự án thu hút đầu tư tỉnh Thái Bình
Thông tin liên hệ
Địa chỉ:
Điện thoại
Fax:
Website:

I . Danh mục các dự ánkêu gọi đầu tư tỉnh Thái Bình trong lĩnh vực Xây dựng hạ tầng  Khu công nghiệp – hạ tầng giao thông

Dự án số 1

1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng vàkinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Xuân Hải

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Hoànthiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật KCN, bao gồm cả Trạm xử lý nước thải,tạo điều kiện thu hút nhà đầu tư.

3. Hình thức đầu tư: 100% vốn đầu tư trongnước; vốn nước ngoài.

4. Tổng vốn đầu tư: 37 triệu USD

5. Quy mô công suất: 200 ha

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): 200;

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcủa Nhà đầu tư;

8. Yếu tố thị trường: Phục vụ nhu cầu đầutư của các nhà đầu tư thứ cấp

9. Địa điểm thực hiện: huyện Thái Thụy,tỉnh Thái Bình

10. Ưu đãi đầu tư: Thuộc lĩnh vực khuyếnkhích đầu tư của tỉnh

11. Địa chỉ liên hệ: Ban quản lý các KCNcủa tỉnh: ĐT: 0227. 3644.100; Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT: 02273.830.460

Dựán số 2

1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng vàkinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Sông Trà II

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Hoànthiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật KCN, bao gồm cả Trạm xử lý nước thải,tạo điều kiện thu hút nhà đầu tư.

3. Hình thức đầu tư: 100% vốn đầu tư trongnước; vốn nước ngoài.

4. Tổng vốn đầu tư: 55 triệu USD

5. Quy mô công suất: 300 ha

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): 300;

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcủa Nhà đầu tư;

8. Yếu tố thị trường: Phục vụ nhu cầu đầutư của các nhà đầu tư thứ cấp

9. Địa điểm thực hiện: Huyện Vũ Thư, TỉnhThái Bình

10. Ưu đãi đầu tư: Dự án thuộc lĩnh vựckhuyến khích đầu tư của tỉnh

11. Địa chỉ liên hệ: Ban quản lý các KCNcủa tỉnh: ĐT: 0227. 3644.100; Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT:0 2273.830.460

Dựán số 3

1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dụng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật CCN

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Hoàn thiện hệ thống hạ tàng kỹ thuật CCN, tạo điều kiện thu hủt nhà đầu tư, bao gồmcả Trạm xử lý nước thải 500m3/ngày đêm

3. Hình thức đầu tư: 100% vốn đầu tư trongnước; vốn nước ngoài.

4. Tổng vốn đầu tư: 35-45 triệu USD

5. Quy mô công suất: 25-50ha/ cụm

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): 25-50ha/ cụm

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcủa Nhà đầu tư;

8. Yếu tố thị trường: Phục vụ nhu cầu đầutư của các nhà đầu tư thứ cấp

9. Địa điểm thực hiện: Các CCN trên địabàn tỉnh.

10. Ưu đãi đầu tư: Dự án thuộc lĩnh vựckhuyến khích đầu tư của tỉnh

11. Địa chỉ liên hệ: Sở Kế hoạch và Đầutư: ĐT:02273.830.460

Dựán số 4:Dự án hiện đã có nhà đầu tư;

1. Tên dự án: Tuyến đường bộ ven biển tỉnhThái Bình

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Nâng cấphệ thống giao thông vận tải trong tỉnh

3. Hình thức đầu tư: Vốn ODA hoặc vốntrong nước; vốn nước ngoài; các hình thức ppp.

4. Tổng vốn đầu tư: khoảng 352 triệu usd

5. Quy mô công suất: 50 Km đường cấp IIIĐồng bằng

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): Theo Dự án cụthể của Nhà đầu tư

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcủa Nhà đầu tư;

8. Yếu tố thị trường: Xây dựng hạ tầnggiao thông nhằm mục tiêu thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội

9. Địa điểm thực hiện: Khu vực huyện TháiThuỵ, Tiền Hải tỉnh Thái Bình

10. Ưu đãi đầu tư: Chính sách ưu đãi theoquy định của Nhà nước.

11. Địa chỉ liên hệ: Sở Giao thông vận tảiĐT: 02273.645.356; Sở Kế hoạch và Đầu tư ĐT. 02273.830.460

Dựán số 5

1. Tên dự án: Đầu tư xây dựng tuyến đườngcao tốc Ninh Bình - Nam Định - Thái Bình kết nối với tuyến đường cao tốc QuảngNinh - Hải Phòng

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Nâng cấphệ thống giao thông vận tải trong tỉnh theo quy hoạch

3. Hình thức đầu tư: Vốn ODA hoặc vốntrong nước; vốn nước ngoài; các hình thức PPP

4. Tổng vốn đầu tư: Khoảng 174 triệu usd

5. Quy mô công suất: Khoảng 35 km

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): Theo Dự án cụthể của Nhà đầu tư

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcủa Nhà đầu tư;

8. Yếu tố thị trường: Xây dựng hạ tầnggiao thông nhằm mục tiêu thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội

9. Địa điểm thực hiện: Kiến Xương, TháiThụy

10. Ưu đãi đầu tư: Chính sách ưu đãi theoquy định của Nhà nước.

11. Địa chỉ liên hệ: Sở Giao thông vận tải ĐT: 02273.645.356; Sở Kế hoạch và Đầu tư ĐT. 02273.830.460

Dựán số 6

1. Tên dự án: Đầu tư xây dựng tuyến đườngnối hai tỉnh Thái Bình - Hà Nam với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình, giaiđoạn II từ QL.10 đến QL.37

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Nâng cấphệ thống giao thông vận tải trong tỉnh

3. Hình thức đầu tư: Vốn ODA hoặc vốntrong nước; vốn nước ngoài; các hình thức PPP.

4. Tổng vốn đầu tư: 86 triệu usd

5. Quy mô công suất: Chiều dài khoảng 17km theo tiêu chuẩn đường cấp II đồng bằng

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): Theo Dự án cụthể của Nhà đầu tư

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcủa Nhà đầu tư;

8. Yếu tố thị trường: Xây dựng hạ tầnggiao thông nhằm mục tiêu thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội

9. Địa điểm thực hiện: huyện Quỳnh Phụ vàhuyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

10. Ưu đãi đầu tư: Chính sách ưu đãi theoquy định của Nhà nước.

11. Địa chỉ liên hệ: Sở Giao thông vận tảiĐT: 02273.645.356; Sở Kế hoạch và Đầu tư ĐT. 02273.830.460

Dựán số 7

1. Tên dự án: Nạo vét luồng cửa sông TràLý

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Pháttriển vận tải thủy nội địa, phục vụ các dự án tại Trung tâm nhiệt điện,….

3. Hình thức đầu tư: Vốn ODA hoặc vốntrong nước; vốn nước ngoài; các hình thức PPP.

4. Tổng vốn đầu tư: khoảng 20 triệu usd

5. Quy mô công suất:

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): Theo Dự án cụthể của Nhà đầu tư

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcủa Nhà đầu tư;

8. Yếu tố thị trường:

9. Địa điểm thực hiện: Huyện Tiền Hải vàHuyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

10. Ưu đãi đầu tư: Chính sách ưu đãi theoquy định của Nhà nước.

11. Địa chỉ liên hệ: Sở Giao thông vận tảiĐT: 02273.645.356; Sở Kế hoạch và Đầu tư ĐT. 02273.830.460

 Dự án số 8

1. Tên dự án: Đầu tư xây dựng tuyến đườngnối từ Thành phố Thái Bình đến đường Thái Bình Hà Nam, đoạn từ Cống Vực đếnđường Thái Bình Hà Nam

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Nâng cấphệ thống giao thông vận tải trong tỉnh

3. Hình thức đầu tư: Vốn ODA hoặc vốntrong nước; vốn nước ngoài; các hình thức PPP.

4. Tổng vốn đầu tư: Khoảng 65 triệu usd

5. Quy mô công suất: Khoảng 13,04 km theotiêu chuẩn cấp II đồng bằng

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): Theo Dự án cụthể của Nhà đầu tư

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcủa Nhà đầu tư;

8. Yếu tố thị trường:

9. Địa điểm thực hiện: Huyện Đông Hưng,huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

10. Ưu đãi đầu tư:Chính sách ưu đãi theo quy định của Nhà nước.

11. Địa chỉ liên hệ: Sở Giao thông vận tảiĐT: 02273.645.356; Sở Kế hoạch và Đầu tư ĐT. 02273.830.460

II. Danh mục các dự ánkêu gọi đầu tư tỉnh Thái Bình trong lĩnh vực y tế - bảo vệ môi trường – xâydựng

Dựán số 1: Dự án hiện đã có nhà đầu tư;

1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng Bệnhviện đa khoa 1000 giường

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Phục vụcông tác khám chữa bệnh cho nhân dân vùng Nam đồng bằng sông Hồng

3. Hình thức đầu tư: PPP.

4. Tổng vốn đầu tư: khoảng 150 triệu usd

5. Quy mô công suất: 1.000 giường bệnh

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): 12 ha

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcủa Nhà đầu tư;

8. Yếu tố thị trường:

9. Địa điểm thực hiện: Khu trung tâm Y tế,Tp Thái Bình

10. Ưu đãi đầu tư: Dự án thuộc lĩnh vựckhuyến khích đầu tư của Tỉnh: Được giao đất sạch; Miễn tiền sử dụng đất

11. Địa chỉ liên hệ: Sở Y tế ĐT:02273.831.292; Sở Kế hoạch và Đầu tư ĐT. 02273.830.460

Dựán số 2

1. Tên dự án: Xây dựng các Nhà máy xử lýchất thải rắn tại phía Nam và Bắc tinh Thái Bình

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Xử lýchất thải, bảo vệ môi trường

3. Hình thức đầu tư: Vốn ODA hoặc vốntrong nước; vốn nước ngoài; các hình thức PPP

4. Tổng vốn đầu tư: 6 triệu USD/ 1 Nhà máy

5. Quy mô công suất: Theo Dự án cụ thể cùaNhà đầu tư

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): Theo Dự án cụthể cùa Nhà đầu tư

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcùa Nhà đầu tư

8. Yếu tố thị trường: Xử lý rác thải, bảovệ môi trường

9. Địa điểm thực hiện: Thành phố TháiBình, huyện Đông Hưng,  huyện Kiến Xương

10. Ưu đãi đầu tư: Chính sách ưu đãi theoquy định của Nhà nước.

11. Địa chỉ liên hệ: Sở Kế hoạch và Đầu tưĐT. 02273.830.460

Dựán số 3

1. Tên dự án: Xây dựng hệ thống thu gom vàxử lý nước thài tập trung tại các Thị trấn huyện

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Thu gomvà xừ lý nước thải

3. Hình thức đầu tư: Vốn ODA hoặc vốntrong nước; vốn nước ngoài; các hình thức PPP

4. Tổng vốn đầu tư: Theo quy mô dự án

5. Quy mô công suất: Theo Dự án cụ thể cùaNhà đầu tư

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): Theo Dự án cụthể cùa Nhà đầu tư

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcùa Nhà đầu tư

8. Yếu tố thị trường: Xử lý rác thải, bảovệ môi trường

9. Địa điểm thực hiện: Tại 7 Thị trấnhuyện

10. Ưu đãi đầu tư: Chính sách ưu đãi theoquy định của Nhà nước.

11. Địa chỉ liên hệ: Sở Kế hoạch và Đầu tưĐT. 02273.830.460

Dựán số 4

1. Tên dự án: Xây dựng hệ thống thu gom vàxử lý nước thải tập trung tại phía Bắc thành phố Thái Bình

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Thu gomvà xừ lý nước thải

3. Hình thức đầu tư: Vốn ODA hoặc vốntrong nước; vốn nước ngoài; các hình thức PPP

4. Tổng vốn đầu tư: Theo quy mô dự án

5. Quy mô công suất: Theo Dự án cụ thể cùaNhà đầu tư

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): Theo Dự án cụthể cùa Nhà đầu tư

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcùa Nhà đầu tư

8. Yếu tố thị trường: Xử lý rác thải, bảovệ môi trường

9. Địa điểm thực hiện: Thành phố Thái Bình

10. Ưu đãi đầu tư: Chính sách ưu đãi theoquy định của Nhà nước.

11. Địa chỉ liên hệ: Sở Kế hoạch và Đầu tưĐT. 02273.830.460

Dựán số 5

1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng Khunhà ở cho công nhân lao động tại KCN Nguyễn Đức Cảnh, Thành phố Thái Bình

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Phục vụnhu cầu cấp bách về nhà ở cho người lao động

3. Hình thức đầu tư: Liên doanh hoặc 100%vốn đầu tư trong nước; vốn nước ngoài

4. Tổng vốn đầu tư: Theo dự án cụ thể củanhà đầu tư

5. Quy mô công suất: Theo Dự án cụ thể cùaNhà đầu tư

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): 12,33

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcùa Nhà đầu tư

8. Yếu tố thị trường: Đáp ứng nhu cầu nhàở cho người lao động và dân cư

9. Địa điểm thực hiện: Đất đã được Quyhoạch tại Khu dịch vụ xã Phú xuân, phía Tây đường Lý Bôn, thuộc địa giới hànhchính P Tiền Phong và Xã Phú Xuân, Tp Thái Bình

10. Ưu đãi đầu tư: Chính sách ưu đãi theoquy định của Nhà nước.

11. Địa chỉ liên hệ: - Sở Kế hoạch và Đầutư; 02273.830.460

- Sở Xây dựng Thái Bình; (0227.3831.447 )

Dựán số 6

1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng Khunhà ở cho công nhân lao động tại KCN Gia Lễ

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Phục vụnhu cầu cấp bách về nhà ở cho người lao động

3. Hình thức đầu tư: Liên doanh hoặc 100%vốn đầu tư trong nước; vốn nước ngoài

4. Tổng vốn đầu tư: Theo dự án cụ thể củanhà đầu tư

5. Quy mô công suất: Theo Dự án cụ thể cùaNhà đầu tư

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): 3,99

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcùa Nhà đầu tư

8. Yếu tố thị trường: Đáp ứng nhu cầu nhàở cho người lao động và dân cư

9. Địa điểm thực hiện: Đất đã được Quyhoạch tại Khu đất nông nghiệp phía Nam tuyến đường trục xã từ ngã tư Gia Lễ đixã Đông Thọ, thuộc địa giới hành chính xã Đông Mỹ, Tp Thái Bình

10. Ưu đãi đầu tư: Chính sách ưu đãi theoquy định của Nhà nước.

11. Địa chỉ liên hệ: - Sở Kế hoạch và Đầutư; 02273.830.460

- Sở Xây dựng Thái Bình; (0227.3831.447 )

Dựán số 7

1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng Khunhà ở cho công nhân lao động tại KCN Tiền Hải

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Phục vụnhu cầu cấp bách về nhà ở cho người lao động

3. Hình thức đầu tư: Liên doanh hoặc 100%vốn đầu tư trong nước; vốn nước ngoài

4. Tổng vốn đầu tư: Theo dự án cụ thể củanhà đầu tư

5. Quy mô công suất: Theo Dự án cụ thể cùaNhà đầu tư

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): 4,3

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcùa Nhà đầu tư

8. Yếu tố thị trường: Đáp ứng nhu cầu nhàở cho người lao động và dân cư

9. Địa điểm thực hiện: Đất đã được Quyhoạch tại Khu đô thị Trái Diêm nằm phía Tây - Nam KCN, thuộc địa giới hànhchính xã Tây Giang, Huyện Tiền Hải

10. Ưu đãi đầu tư: Chính sách ưu đãi theoquy định của Nhà nước.

11. Địa chỉ liên hệ: - Sở Kế hoạch và Đầutư; 02273.830.460

- Sở Xây dựng Thái Bình; (0227.3831.447 )

Dựán số 8

1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng Khunhà ở cho công nhân lao động tại KCN Sông Trà

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Phục vụnhu cầu cấp bách về nhà ở cho người lao động

3. Hình thức đầu tư: Liên doanh hoặc 100%vốn đầu tư trong nước; vốn nước ngoài

4. Tổng vốn đầu tư: Theo dự án cụ thể củanhà đầu tư

5. Quy mô công suất: Theo Dự án cụ thể cùaNhà đầu tư

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): 5,16

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcùa Nhà đầu tư

8. Yếu tố thị trường: Đáp ứng nhu cầu nhàở cho người lao động và dân cư

9. Địa điểm thực hiện: Quy hoạch phía TâyBắc KCN Sông Trà, thuộc địa giới hành chính xã Tân Bình, tp Thái Bình

10. Ưu đãi đầu tư: Chính sách ưu đãi theoquy định của Nhà nước.

11. Địa chỉ liên hệ: - Sở Kế hoạch và Đầutư; 02273.830.460

- Sở Xây dựng Thái Bình; (0227.3831.447 )

Dựán số 9

1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng Khunhà ở cho công nhân lao động tại KCN Cầu Nghìn

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Phục vụnhu cầu cấp bách về nhà ở cho người lao động

3. Hình thức đầu tư: Liên doanh hoặc 100%vốn đầu tư trong nước; vốn nước ngoài

4. Tổng vốn đầu tư: Theo dự án cụ thể củanhà đầu tư

5. Quy mô công suất: Theo Dự án cụ thể cùaNhà đầu tư

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): 3,87

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcùa Nhà đầu tư

8. Yếu tố thị trường: Đáp ứng nhu cầu nhàở cho người lao động và dân cư

9. Địa điểm thực hiện: Quy hoạch lô DC-6tại phía Tây - Bắc tuyến đường trung tâm thị trấn An Bài từ QL10 đi An Thanh,thuộc địa giới hành chính thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ

10. Ưu đãi đầu tư: Chính sách ưu đãi theoquy định của Nhà nước.

11. Địa chỉ liên hệ: - Sở Kế hoạch và Đầutư; 02273.830.460

- Sở Xây dựng Thái Bình; (0227.3831.447 )

III. Danh mục các dự ánkêu gọi đầu tư tỉnh Thái Bình trong lĩnh vực thương mại du lịch

Dựán số 1

1. Tên dự án: Xây dựng Khu du lịch sinhthái cồn Vành

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Xây dựngkhu du lịch sinh thái biển hiện đại

3. Hình thức đầu tư: 100% vốn đầu tư trongnước; vốn nước ngoài.

4. Tổng vốn đầu tư: 100 triệu USD trở lên

5. Quy mô công suất: Nghỉ dưỡng cao cấptrung bình; các loại hình du lịch biển; sân gôn; vui chơi giải trí;văn hóa tổnghợp; trung tâm thương tnại;casino; sinh thái rừng ngập mặn.

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): 1696;

7. Nhu cầu về lao động: 3000-5000;

8. Yếu tố thị trường: Phục vụ nhu cầu dulịch, nghỉ dưỡng của nhân dân trong tỉnh và các tỉnh lân cận

9. Địa điểm thực hiện:  Xã Nam Phú, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

10. Ưu đãi đầu tư: Thuộc lĩnh vực khuyếnkhích đầu tư của tỉnh (huyện Tiền Hải thuộc địa bàn kinh tế khó khăn);

11. Địa chỉ liên hệ: Sở Kế hoạch và Đầutư: ĐT: 02273.830.460; Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch ĐT 09130227409; Ban QLkhu du lịch Cồn Vành ĐT: 0982 441516

Dựán số 2

1. Tên dự án: Xây dựng Khu du lịch sinhthái cồn Đen

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Xây dựngkhu du lịch sinh thái biển hiện đại

3. Hình thức đầu tư: 100% vốn đầu tư trongnước; vốn nước ngoài.

4. Tổng vốn đầu tư: 80 triệu USD trở lên

5. Quy mô công suất: Nghỉ dưỡng cao cấptrung bình; các loại hình du lịch biển; sân gôn; vui chơi giải trí;văn hóa tổnghợp; trung tâm thương tnại;casino; sinh thái rừng ngập mặn.

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): 1150;

7. Nhu cầu về lao động: 2500-4000;

8. Yếu tố thị trường: Phục vụ nhu cầu dulịch, nghỉ dưỡng của nhân dân trong tỉnh và các tỉnh lân cận

9. Địa điểm thực hiện: Xã Thái Đô, huyệnThái Thụy, tỉnh Thái Bình

10. Ưu đãi đầu tư: Thuộc lĩnh vực khuyếnkhích đầu tư của tỉnh (huyện Thái Thụy thuộc địa bàn kinh tế khó khăn);

11. Địa chỉ liên hệ: Sở Kế hoạch và Đầutư: ĐT:02273.830.460; Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch ĐT 09130227409; UBND huyệnThái Thụy: 02273.701.388

Dựán số 3

1. Tên dự án: Xây dựng Trung tâm thươngmại và Hội chợ quốc tế

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Đầu tưxây dựng và vận hành Trung tâm thương mại và khu tổ chức Hội chợquốc tế của tỉnh

3. Hình thức đầu tư: BOO

4. Tổng vốn đầu tư: trên 10 triệu USD

5. Quy mô công suất: Nhà đầu tư xácđịnh quy mô cho phù hợp

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): 3,00;

7. Nhu cầu về lao động: Theo dự án cụthể của nhà đầu tư;

8. Yếu tố thị trường: Phục vụ nhu cầucủa các tổ chức và nhân dân trong tỉnh

9. Địa điểm thực hiện: Xã Tân Bình,thành phố Thái Bình

10. Ưu đãi đầu tư: Thuộc lĩnh vực khuyếnkhích đầu tư của tỉnh;

11. Địa chỉ liên hệ: - Sở Kế hoạch và Đầutư. Điện thoại: : 0227 3.830.460; Sở Công thương: 0227 3.838.601

Dựán số 4

1. Tên dự án: Đầu tư xây dựng chợ đầumối rau quả

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Đầu tưxây dựng chợ đầu mối rau quả phục vụ nhu cầu của nhân dân khu vựccác huyện Quỳnh Phụ và Đông Hưng

3. Hình thức đầu tư: BOT

4. Tổng vốn đầu tư: trên 1 triệu USD

5. Quy mô công suất: Nhà đầu tư xácđịnh quy mô cho phù hợp

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): 1,20;

7. Nhu cầu về lao động: Theo dự án cụthể của nhà đầu tư;

8. Yếu tố thị trường: Phục vụ nhu cầutiêu thụ rau quả của nhân dân khu vực huyện Quỳnh Phụ và Đông Hưng

9. Địa điểm thực hiện: Xã Quỳnh Hải,Quỳnh Phụ

10. Ưu đãi đầu tư: Thuộc lĩnh vực khuyếnkhích đầu tư của tỉnh;

11. Địa chỉ liên hệ: - Sở Kế hoạch và Đầutư. Điện thoại: : 0227 3.830.460; Sở Công thương: 0227 3.838.601

IV. Danh mục các dự ánkêu gọi đầu tư tỉnh Thái Bình trong lĩnh vực Nông nghiệp – Ngư nghiệp

Dựán số 1

1. Tên dự án: Xây dựng vùng sản xuất ngaogiống tập trung

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Phát huythế mạnh địa phương; đáp ứng nhu cẩu về ngao giống của thị trường

3. Hình thức đầu tư: 100% vốn đầu tư trongnước; vốn nước ngoài hoặc liên doanh

4. Tổng vốn đầu tư: 100 tỷ VN đồng trở lên

5. Quy mô công suất: Sinh sản nhân tạo 50tỷ ngao bột

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): Theo Dự án cụthể của Nhà đầu tư;

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcủa Nhà đầu tư;

8. Yếu tố thị trường:

Ngao giống hiện mới chỉ đáp ứng được 8-10%nhu cầu, số còn lại phải nhập ở các tỉnh phía Nam.

9. Địa điểm thực hiện:  Huyện Thái Thụy

10. Ưu đãi đầu tư:

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đẩu tưcủa tỉnh. (Thái Thuỵ thuộc địa bàn khó khăn.)

11. Địa chỉ liên hệ: Sở Kế hoạch và Đầutư: ĐT: 02273.830.460; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: ĐT:02273.731.969

Dựán số 2

1. Tên dự án: Dự án vùng sản xuất, ươngdưỡng tôm giống

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Phát huythế mạnh địa phương; đáp ứng nhu cẩu về tôm giống của thị trường

3. Hình thức đầu tư: 100% vốn đầu tư trongnước; vốn nước ngoài hoặc liên doanh.

4. Tổng vốn đầu tư: 100 tỷ VN đồng trở lên

5. Quy mô công suất: Cung cấp khoảng 400triệu con/năm, đáp ứng nhu cầu 40% nuôi tôm trong tỉnh

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): Theo Dự án cụthể của Nhà đầu tư;

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcủa Nhà đầu tư;

8. Yếu tố thị trường: Đáp ứng nhu cầuvề con giống đang ngày một cao của ngành nuôi tôm.

9. Địa điểm thực hiện:  Huyện Thái Thụy

10. Ưu đãi đầu tư: Dự án thuộc lĩnh vựckhuyến khích đẩu tư của tỉnh.

11. Địa chỉ liên hệ: Sở Kế hoạch và Đầutư: ĐT: 02273.830.460; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: ĐT:02273.731.969

Dựán số 3

1. Tên dự án: Sản xuất, chế biến, tiêu thụrau an toàn phục vụ tiêu dùng, xuất khẩu

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Góp phầnbảo vệ sức khỏe cộng đồng

3. Hình thức đầu tư: 100% vốn đầu tư trongnước; vốn nước ngoài hoặc liên doanh.

4. Tổng vốn đầu tư: 50 tỷ đồng

5. Quy mô công suất: Theo Dự án cụ thể củaNhà đầu tư

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): Theo Dự án cụthể của Nhà đầu tư;

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcủa Nhà đầu tư;

8. Yếu tố thị trường: Phục vụ nhu cầu thịtrường trong nước

9. Địa điểm thực hiện:  Các KCN, CNN trên địa bàn tỉnh

10. Ưu đãi đầu tư: Dự án thuộc lĩnh vựckhuyến khích đầu tư của tỉnh

11. Địa chỉ liên hệ: Sở Kế hoạch và Đầutư: ĐT: 02273.830.460; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: ĐT:02273.731.969

Dựán số 4

1. Tên dự án: Xây dựng cơ sở sản xuất,kinh doanh giống vật nuôi

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Sản xuấtvà cung cấp con giống bố mẹ, con thương phẩm cho nhu cẩu phát triển chăn nuôicủa ngành theo Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp

3. Hình thức đầu tư: 100% vốn đầu tư trongnước; vốn nước ngoài.

4. Tổng vốn đầu tư: 50 tỷ đồng

5. Quy mô công suất: 500 nái ngoại"ông bà" trở lên; 5.000 gia cầm giống "ông bà"

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): Theo Dự án cụthể của Nhà đầu tư;

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcủa Nhà đầu tư;

8. Yếu tố thị trường: Hiện nay chưa có cơsở chăn nuôi gia cầm "ông bà" để sản xuất con "bố mẹ" cungcấp cho nhu cầu của tỉnh; Đối với chăn nuôi lợn nái chưa đáp ứng đủ nhucầu củatỉnh

9. Địa điểm thực hiện:  Vùng quy hoạch chăn nuôi tập trung địa bàncác huyện và thành phố

10. Ưu đãi đầu tư: Dự án thuộc lĩnh vựckhuyến khích đầu tư

11. Địa chỉ liên hệ: Sở Kế hoạch và Đầutư: ĐT: 02273.830.460; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: ĐT:02273.731.969

Dựán số 5

1. Tên dự án: Nuôi trồng thủy hải sản côngnghệ cao (tôm, cua, cá …)

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Ứng dụngcông nghệ cao nhằm tăng năng suất trong nuôi trồng thủy sản

3. Hình thức đầu tư: 100% vốn đầu tư trongnước; vốn nước ngoài hoặc liên doanh.

4. Tổng vốn đầu tư: 500 tỷ đồng

5. Quy mô công suất: Theo Dự án cụ thể củaNhà đầu tư;

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcủa Nhà đầu tư;

8. Yếu tố thị trường: Phục vụ yếu tố thịtrường trong nước và xuất khẩu

9. Địa điểm thực hiện:  Xã Nam Thịnh, Nam Hưng, Nam Phú huyệnTiền Hải, Hồng Tiến huyện Kiến Xương

10. Ưu đãi đầu tư: Dự án thuộc lĩnh vựckhuyến khích đầu tư

11. Địa chỉ liên hệ: Sở Kế hoạch và Đầutư: ĐT: 02273.830.460; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: ĐT:02273.731.969

Dựán số 6

1. Tên dự án: Xây dựng cơ sở chăn nuôi quymô lớn

2. Mục tiêu hoạt động của dự án: Sản xuấtcung cấp sản phẩm chăn nuôi hàng hóa phục vụ nhu cẩu tiêu thụ trong nước vàtiến tới xuất khẩu

3. Hình thức đầu tư: 100% vốn đầu tư trongnước; vốn nước ngoài hoặc liên doanh.

4. Tổng vốn đầu tư: 3 tỷ đồng

5. Quy mô công suất: Quy mô tối thiểu: 200nái ngoại khép kín; 300 nái ngoại; 600 lợn thịt; 8.000 gia cầm

6. Nhu cầu sử dụng đất (ha): Theo Dự án cụthể của Nhà đầu tư;

7. Nhu cầu về lao động: Theo Dự án cụ thểcủa Nhà đầu tư;

8. Yếu tố thị trường: Phục vụ yếu tố thịtrường trong nước và xuất khẩu

9. Địa điểm thực hiện:  Vùng quy hoạch chăn nuôi tập trung trênđịa bàn các huyện, thành phố

10. Ưu đãi đầu tư: Dự án thuộc lĩnh vựckhuyến khích đầu tư của tỉnh

11. Địa chỉ liên hệ: Sở Kế hoạch và Đầutư: ĐT: 02273.830.460; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: ĐT:02273.731.969



Tìm hiểu về các địa phương, vùng nguyên liệu và khu công nghiệp thông qua hệ thống bản đồ cập nhật và chính xác